nước đời

  1. Calvary.
    • "Nước đời lắm lạ lùng khắt khe " (Nguyễn Du)
  2. The calvary of life is full of oddities and severities

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nước đời"

nước đời
Người đàn ông trung niên dắt chiếc xe đạp cũ đi qua con đường làng đầy bùn lầy và ổ gà dưới cơn mưa phùn để cảm nhận hết nỗi vất vả của nước đời.